dây chuyền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dây chuyền (Danh từ)

Hình thức tổ chức sản xuất bao gồm các bộ phận chuyên môn hóa thực hiện các khâu liên tục theo một trình tự nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Dây chuyền chế biến sữa."
  • 2."Phản ứng dây chuyền (phản ứng từ cái nọ lan sang cái kia)."
  • 3."Dây chuyền sản xuất ô tô hiện đại rất phức tạp."
  • 4."Trong công nghiệp, dây chuyền lắp ráp giúp tiết kiệm thời gian và nâng cao năng suất."

Lưu ý khi sử dụng "dây chuyền"

Lưu ý về danh từ

"dây chuyền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dây chuyền"

dây chuyền là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức tổ chức sản xuất bao gồm các bộ phận chuyên môn hóa thực hiện các khâu liên tục theo một trình tự nhất định. Ví dụ: "Dây chuyền chế biến sữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này