dây

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dây (Danh từ)

Mối liên hệ tinh thần gắn bó, kết nối giữa các cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Dây thân ái."
  • 2."Dây liên lạc."
  • 3."Chúng tôi có dây gắn bó từ thời thơ ấu."
2
Động từ

Nghĩa 2: dây (Động từ)

Làm cho người khác dính líu vào một tình huống rắc rối, phiền phức.

Ví dụ (3)
  • 1."Dây vào nó làm gì cho mệt!"
  • 2."Không thèm dây!"
  • 3."Đừng có dây dưa vào chuyện của người khác."
3
Động từ

Nghĩa 3: dây (Động từ)

Gà lây bệnh từ con gà bị bệnh khác.

Ví dụ (1)
  • 1."Gà dây."

Lưu ý khi sử dụng "dây"

Lưu ý về động từ

"dây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dây" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dây"

dây là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mối liên hệ tinh thần gắn bó, kết nối giữa các cá nhân. Ví dụ: "Dây thân ái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này