dây chằng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dây chằng (Danh từ)

Khối mô liên kết dạng sợi, màu trắng và dai cứng, có chức năng nối hai khớp xương với nhau tại vùng khớp.

Ví dụ (3)
  • 1."Dãn dây chằng khớp gối."
  • 2."Dây chằng cổ tay bị tổn thương khi chơi thể thao."
  • 3."Cần chú ý đến sức khỏe của dây chằng để tránh chấn thương."

Lưu ý khi sử dụng "dây chằng"

Lưu ý về danh từ

"dây chằng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dây chằng"

dây chằng là danh từ trong tiếng Việt. Khối mô liên kết dạng sợi, màu trắng và dai cứng, có chức năng nối hai khớp xương với nhau tại vùng khớp. Ví dụ: "Dãn dây chằng khớp gối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này