dấy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dấy (Động từ)

(trạng thái, cảm xúc) nổi lên và biểu hiện một cách mãnh liệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong lòng dấy lên bao kỉ niệm."
  • 2."Nỗi buồn dấy lên khi nhớ về quá khứ."
  • 3."Cảm xúc phấn khích dấy lên trước khi cuộc thi bắt đầu."

Lưu ý khi sử dụng "dấy"

Lưu ý về động từ

"dấy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dấy"

dấy là động từ trong tiếng Việt. (trạng thái, cảm xúc) nổi lên và biểu hiện một cách mãnh liệt. Ví dụ: "Trong lòng dấy lên bao kỉ niệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này