dầm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dầm (Danh từ)

Mái chèo ngắn, được sử dụng bằng tay để chèo thuyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Người lái thuyền dùng dầm để điều khiển hướng của thuyền."
  • 2."Dầm có thể làm bằng gỗ hoặc nhôm, tùy theo nhu cầu sử dụng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dầm (Danh từ)

(Ít dùng)

Ví dụ (1)
  • 1."Trong một số vùng, từ 'dầm' còn được dùng để chỉ một loại cỏ mọc nhiều ở ven sông."
3
Động từ

Nghĩa 3: dầm (Động từ)

Làm dầm (nói tắt); phân biệt với ải.

Ví dụ (3)
  • 1."Ruộng dầm rất màu mỡ, thích hợp cho mùa gặt."
  • 2."Ẩm thực miền quê thường sử dụng gạo từ ruộng dầm."
  • 3."Ở đây, ải thâm hơn dầm ngấu (tng)."

Lưu ý khi sử dụng "dầm"

Lưu ý về động từ

"dầm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dầm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dầm"

dầm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mái chèo ngắn, được sử dụng bằng tay để chèo thuyền. Ví dụ: "Người lái thuyền dùng dầm để điều khiển hướng của thuyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này