đầu máy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đầu máy (Danh từ)

Máy có khả năng kéo mạnh, di chuyển trên đường ray, dùng để kéo hoặc đẩy đoàn tàu.

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu máy xe lửa"
  • 2."Chiếc đầu máy đang chạy qua cầu."
  • 3."Các đầu máy thường được bảo trì định kỳ để đảm bảo hoạt động hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "đầu máy"

Lưu ý về danh từ

"đầu máy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đầu máy"

đầu máy là danh từ trong tiếng Việt. Máy có khả năng kéo mạnh, di chuyển trên đường ray, dùng để kéo hoặc đẩy đoàn tàu. Ví dụ: "Đầu máy xe lửa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này