đấu giao hữu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đấu giao hữu (Động từ)

Hành động thi đấu thể thao với mục đích giao lưu và tạo dựng tình bạn, không nhằm mục đích tranh giải.

Ví dụ (2)
  • 1."Đội bóng trường tôi đã đấu giao hữu với đội bạn để tăng cường tình đoàn kết."
  • 2."Các vận động viên đã tổ chức một trận đấu giao hữu để học hỏi lẫn nhau."

Lưu ý khi sử dụng "đấu giao hữu"

Lưu ý về động từ

"đấu giao hữu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đấu giao hữu"

đấu giao hữu là động từ trong tiếng Việt. Hành động thi đấu thể thao với mục đích giao lưu và tạo dựng tình bạn, không nhằm mục đích tranh giải. Ví dụ: "Đội bóng trường tôi đã đấu giao hữu với đội bạn để tăng cường tình đoàn kết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này