đấu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đấu (Danh từ)

Trụ con được xây ở hai đầu nóc nhà gạch trong kiến trúc cổ.

2
Danh từ

Nghĩa 2: đấu (Danh từ)

Dụng cụ dùng để đong lường, thường làm bằng gỗ, sử dụng ở một số địa phương để đo hạt rời.

Ví dụ (3)
  • 1."Một đấu thóc."
  • 2."Lường thưng tráo đấu (tng)."
  • 3."Tôi cần một đấu đỗ xanh để nấu chè."
3
Danh từ

Nghĩa 3: đấu (Danh từ)

Đơn vị đo thể tích của khối đất đã đào, khoảng bằng nửa mét khối.

4
Động từ

Nghĩa 4: đấu (Động từ)

Pha trộn nhiều thứ cùng loại nhưng có chất lượng khác nhau để tạo ra một sản phẩm có chất lượng mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Đấu nước mắm."
  • 2."Đấu gói thuốc lào cũ với gói thuốc lào mới."
  • 3."Anh ấy thường đấu các loại trà để tìm ra hương vị độc đáo."
5
Động từ

Nghĩa 5: đấu (Động từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ trích một cá nhân nào đó một cách kịch liệt trước hội nghị.

Ví dụ (1)
  • 1."Bị đấu vì thái độ vô trách nhiệm."

Lưu ý khi sử dụng "đấu"

Lưu ý về động từ

"đấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đấu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đấu" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đấu"

đấu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Trụ con được xây ở hai đầu nóc nhà gạch trong kiến trúc cổ.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này