đấu loại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đấu loại (Động từ)

Thi đấu trong thể thao để loại bỏ dần những vận động viên hoặc đội yếu kém, nhằm chọn ra những người xuất sắc tranh chức vô địch.

Ví dụ (3)
  • 1."Vòng đấu loại"
  • 2."Các đội sẽ tham gia vòng đấu loại để lấy vé vào chung kết."
  • 3."Đội bóng của chúng ta đã vượt qua vòng đấu loại một cách thuyết phục."

Lưu ý khi sử dụng "đấu loại"

Lưu ý về động từ

"đấu loại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đấu loại"

đấu loại là động từ trong tiếng Việt. Thi đấu trong thể thao để loại bỏ dần những vận động viên hoặc đội yếu kém, nhằm chọn ra những người xuất sắc tranh chức vô địch. Ví dụ: "Vòng đấu loại"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này