đất đỏ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đất đỏ (Danh từ)

Đất xốp có màu đỏ nâu, giữ nước kém, thường thích hợp để trồng cà phê và cao su.

Ví dụ (2)
  • 1."Vùng đất đỏ cao nguyên."
  • 2."Nông dân trồng cà phê trên những mảnh đất đỏ màu mỡ."

Lưu ý khi sử dụng "đất đỏ"

Lưu ý về danh từ

"đất đỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đất đỏ"

đất đỏ là danh từ trong tiếng Việt. Đất xốp có màu đỏ nâu, giữ nước kém, thường thích hợp để trồng cà phê và cao su. Ví dụ: "Vùng đất đỏ cao nguyên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này