đầu bếp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đầu bếp (Danh từ)

Người đảm nhiệm việc nấu ăn chính trong một bếp hoặc một nhà hàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm nhiệm vụ đầu bếp trong nhà hàng nổi tiếng."
  • 2."Được phân công làm đầu bếp cho bữa tiệc."
  • 3."Đầu bếp đã chuẩn bị một thực đơn đặc biệt cho khách mời."

Lưu ý khi sử dụng "đầu bếp"

Lưu ý về danh từ

"đầu bếp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đầu bếp"

đầu bếp là danh từ trong tiếng Việt. Người đảm nhiệm việc nấu ăn chính trong một bếp hoặc một nhà hàng. Ví dụ: "Làm nhiệm vụ đầu bếp trong nhà hàng nổi tiếng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này