đầu bảng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đầu bảng (Danh từ)

Vị trí đứng đầu trong bảng xếp hạng.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiếm ngôi đầu bảng."
  • 2."Đỗ đầu bảng."
  • 3."Cô ấy luôn giữ vị trí đầu bảng trong lớp học."
  • 4."Đội bóng đó đã giành chiến thắng và trở thành đội đứng đầu bảng."

Lưu ý khi sử dụng "đầu bảng"

Lưu ý về danh từ

"đầu bảng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đầu bảng"

đầu bảng là danh từ trong tiếng Việt. Vị trí đứng đầu trong bảng xếp hạng. Ví dụ: "Chiếm ngôi đầu bảng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này