đầu bò đầu bướu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đầu bò đầu bướu (Danh từ)

Một hình dạng hay kết cấu lồi ra giống như đầu bò hay đầu bướu, thường dùng để chỉ sự bất thường hoặc lồi lõm của một vật thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái ghế này bị đầu bò đầu bướu, ngồi không thoải mái chút nào."
  • 2."Tôi thấy cây này có một nhánh lồi lên kỳ lạ, nhìn như đầu bướu."
  • 3."Trong vườn, có một khối đất đầu bò đầu bướu, chắc là do mưa lớn."

Lưu ý khi sử dụng "đầu bò đầu bướu"

Lưu ý về danh từ

"đầu bò đầu bướu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đầu bò đầu bướu"

đầu bò đầu bướu là danh từ trong tiếng Việt. Một hình dạng hay kết cấu lồi ra giống như đầu bò hay đầu bướu, thường dùng để chỉ sự bất thường hoặc lồi lõm của một vật thể. Ví dụ: "Cái ghế này bị đầu bò đầu bướu, ngồi không thoải mái chút nào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này