đau

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đau (Tính từ)

Chỉ trạng thái cảm thấy khó chịu hoặc đau đớn về thể xác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi cảm thấy rất đau đầu."
  • 2."Cô ấy bị đau lưng sau khi làm việc cả ngày."
  • 3."Nghe nói người ấy bị đau chân nên không thể đi chơi."
2
Động từ

Nghĩa 2: đau (Động từ)

Hành động cảm thấy đau đớn, thể hiện tình trạng không thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tôi ngã, tôi đã đau rất nhiều."
  • 2."Anh ấy đã đau khi phải chạy quá sức trong buổi tập."
  • 3."Em có đau khi bác sĩ khám không?"

Lưu ý khi sử dụng "đau"

Lưu ý về động từ

"đau" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đau" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đau" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đau"

đau là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái cảm thấy khó chịu hoặc đau đớn về thể xác. Ví dụ: "Hôm nay tôi cảm thấy rất đau đầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này