đau khổ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đau khổ (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái tinh thần đau đớn và khổ sở.

Ví dụ (3)
  • 1."Gương mặt đau khổ, rầu rĩ."
  • 2."Vượt lên mọi đau khổ."
  • 3."Cô ấy luôn mang trong lòng nỗi đau khổ không nguôi."

Lưu ý khi sử dụng "đau khổ"

Lưu ý về tính từ

"đau khổ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đau khổ"

đau khổ là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái tinh thần đau đớn và khổ sở. Ví dụ: "Gương mặt đau khổ, rầu rĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này