đao phủ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đao phủ (Danh từ)

Người chuyên thực hiện việc chém đầu những phạm nhân để thi hành án tử hình trong quá khứ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong lịch sử, đao phủ thường là người đảm nhiệm việc thi hành án tử hình."
  • 2."Đao phủ có thể được coi là một nghề nghiệp ít được tôn trọng trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "đao phủ"

Lưu ý về danh từ

"đao phủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đao phủ"

đao phủ là danh từ trong tiếng Việt. Người chuyên thực hiện việc chém đầu những phạm nhân để thi hành án tử hình trong quá khứ. Ví dụ: "Trong lịch sử, đao phủ thường là người đảm nhiệm việc thi hành án tử hình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này