đau lòng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đau lòng (Tính từ)

Cảm giác đau đớn, xót xa trong tâm hồn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện đau lòng xảy ra trong gia đình."
  • 2."Mỗi khi nhớ đến quá khứ, tôi lại cảm thấy đau lòng."
  • 3.""Đau lòng tử biệt sinh ly, Thân còn chẳng tiếc, tiếc gì đến duyên!""

Lưu ý khi sử dụng "đau lòng"

Lưu ý về tính từ

"đau lòng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đau lòng"

đau lòng là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác đau đớn, xót xa trong tâm hồn. Ví dụ: "Chuyện đau lòng xảy ra trong gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này