dắt dây

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dắt dây (Động từ)

(Khẩu ngữ) khiến một vấn đề ảnh hưởng, lan tỏa hoặc kéo theo các vấn đề khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Nợ nần dắt dây đến cả gia đình."
  • 2."Kiện cáo dắt dây, hết người nọ đến người kia."
  • 3."Một khi lâm vào rắc rối, sự kiện này có thể dắt dây đến nhiều vấn đề phức tạp khác."

Lưu ý khi sử dụng "dắt dây"

Lưu ý về động từ

"dắt dây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dắt dây"

dắt dây là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) khiến một vấn đề ảnh hưởng, lan tỏa hoặc kéo theo các vấn đề khác. Ví dụ: "Nợ nần dắt dây đến cả gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này