dắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dắt (Động từ)

Hành động nắm giữ để dẫn dắt hoặc đưa ai đó đi cùng mình.

Ví dụ (4)
  • 1."Dắt nhau đi chơi."
  • 2."Cầm dây cương dắt ngựa."
  • 3."Xe máy hỏng, phải dắt một đoạn."
  • 4."Dắt trẻ nhỏ sang bên đường an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "dắt"

Lưu ý về động từ

"dắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dắt"

dắt là động từ trong tiếng Việt. Hành động nắm giữ để dẫn dắt hoặc đưa ai đó đi cùng mình. Ví dụ: "Dắt nhau đi chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này