dắt dìu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dắt dìu (Động từ)

Hành động hỗ trợ, dẫn dắt nhau trong quá trình phát triển, trưởng thành.

Ví dụ (4)
  • 1."Dìu dắt"
  • 2."Dắt dìu nhau để cùng tiến bộ."
  • 3."Thầy luôn dắt dìu học sinh trong học tập."
  • 4."Chúng tôi sẽ dắt dìu nhau vượt qua khó khăn này."

Lưu ý khi sử dụng "dắt dìu"

Lưu ý về động từ

"dắt dìu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dắt dìu"

dắt dìu là động từ trong tiếng Việt. Hành động hỗ trợ, dẫn dắt nhau trong quá trình phát triển, trưởng thành. Ví dụ: "Dìu dắt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này