dắt díu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dắt díu (Động từ)

Hành động dắt nhau thành đoàn, thành tốp, thường thể hiện sự lôi thôi hoặc khổ cực.

Ví dụ (4)
  • 1."Bọn trẻ dắt díu nhau ra bờ sông."
  • 2."Cả nhà dắt díu nhau đi khai hoang."
  • 3."Những người nông dân dắt díu nhau lên núi để làm việc."
  • 4."Chúng tôi dắt díu nhau đi dạo phố vào buổi chiều."

Lưu ý khi sử dụng "dắt díu"

Lưu ý về động từ

"dắt díu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dắt díu"

dắt díu là động từ trong tiếng Việt. Hành động dắt nhau thành đoàn, thành tốp, thường thể hiện sự lôi thôi hoặc khổ cực. Ví dụ: "Bọn trẻ dắt díu nhau ra bờ sông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này