dắt dẫn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dắt dẫn (Động từ)

Ít dùng, tương tự như 'dẫn dắt'.

Ví dụ (4)
  • 1."Dẫn dắt"
  • 2."Dắt dẫn làm ăn"
  • 3."Dắt dẫn câu chuyện"
  • 4."Dắt dẫn mọi người đến thành công."

Lưu ý khi sử dụng "dắt dẫn"

Lưu ý về động từ

"dắt dẫn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dắt dẫn"

dắt dẫn là động từ trong tiếng Việt. Ít dùng, tương tự như 'dẫn dắt'. Ví dụ: "Dẫn dắt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này