dắt dẫn
Định nghĩa
Nghĩa 1: dắt dẫn (Động từ)
Ít dùng, tương tự như 'dẫn dắt'.
- 1."Dẫn dắt"
- 2."Dắt dẫn làm ăn"
- 3."Dắt dẫn câu chuyện"
- 4."Dắt dẫn mọi người đến thành công."
Lưu ý khi sử dụng "dắt dẫn"
Lưu ý về động từ
"dắt dẫn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dắt dẫn"
dắt dẫn là động từ trong tiếng Việt. Ít dùng, tương tự như 'dẫn dắt'. Ví dụ: "Dẫn dắt"
Từ liên quan
dắt dây
(Khẩu ngữ) khiến một vấn đề ảnh hưởng, lan tỏa hoặc kéo theo các vấn đề khác.
dắt dìu
Hành động hỗ trợ, dẫn dắt nhau trong quá trình phát triển, trưởng thành.
dắt díu
Hành động dắt nhau thành đoàn, thành tốp, thường thể hiện sự lôi thôi hoặc khổ cực.
dắt gái
(Khẩu ngữ) Hành động của kẻ xấu đưa phụ nữ vào các hoạt động mại dâm.
dắt mũi
(Khẩu ngữ) điều khiển, khiến người khác phải tuân theo hoặc nghe theo, thường mang ý nghĩa coi thường.
dắt mối
Có nghĩa là làm mối hoặc giới thiệu người này với người khác với mục đích tạo dựng quan hệ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.