dạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dạt (Động từ)

Bị xô đẩy về một phía hoặc một nơi nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bèo dạt mây trôi."
  • 2."Đám người chạy dạt ra hai bên đường."
  • 3."Chiếc thuyền dạt ra khỏi bến khi có gió lớn."
2
Động từ

Nghĩa 2: dạt (Động từ)

Dãn thưa ra, thường nói về sợi của hàng dệt.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặt vải đã bị dạt."
  • 2."Sợi dây thừng bị dạt do trời mưa."

Lưu ý khi sử dụng "dạt"

Lưu ý về động từ

"dạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "dạt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dạt"

dạt là động từ trong tiếng Việt. Bị xô đẩy về một phía hoặc một nơi nào đó. Ví dụ: "Bèo dạt mây trôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này