dạo

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dạo (Danh từ)

Khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hoặc hiện tại.

Ví dụ (3)
  • 1."Dạo trước, anh ấy sống ở thành phố này."
  • 2."Dạo này trông cô ta khá lên."
  • 3."Bẵng đi một dạo không gặp, tôi thấy mọi thứ đã thay đổi nhiều."
2
Động từ

Nghĩa 2: dạo (Động từ)

Đi thong thả từ chỗ này đến chỗ nọ để nhìn ngắm hoặc giải trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi sẽ đi dạo phố cho thoải mái."
  • 2.""Nàng thì vội trở buồng thêu, Sinh thì dạo gót sân đào bước ra.""
  • 3."Chúng ta có thể dạo quanh hồ Tây vào dịp cuối tuần."
3
Động từ

Nghĩa 3: dạo (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nói để tạo không khí trước khi nói chính thức.

Ví dụ (1)
  • 1."Vào đề đi, nói dạo mãi không tốt!"

Lưu ý khi sử dụng "dạo"

Lưu ý về động từ

"dạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dạo" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dạo"

dạo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hoặc hiện tại. Ví dụ: "Dạo trước, anh ấy sống ở thành phố này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này