dạt dào
Định nghĩa
Nghĩa 1: dạt dào (Tính từ)
Diễn tả trạng thái tràn đầy, phong phú, hoặc mãnh liệt.
- 1."Cảm xúc của cô ấy dạt dào khi nhìn thấy gia đình sau thời gian dài."
- 2."Tinh thần đoàn kết trong đội bóng dạt dào giúp họ vượt qua mọi khó khăn."
- 3."Mỗi khi nghe bài hát yêu thích, lòng tôi luôn dạt dào niềm vui."
Nghĩa 2: dạt dào (Danh từ)
Tình trạng, cảm xúc dạt dào, thể hiện sự phong phú trong tâm hồn hoặc cảm xúc.
- 1."Niềm hạnh phúc của cặp đôi trong ngày cưới thật dạt dào."
- 2."Khi nhìn thấy cháu mình lần đầu, tôi cảm nhận được một cảm xúc dạt dào."
- 3."Trái tim của mẹ luôn dạt dào tình yêu thương dành cho con cái."
Lưu ý khi sử dụng "dạt dào"
Lưu ý về tính từ
"dạt dào" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"dạt dào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "dạt dào" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "dạt dào"
dạt dào là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái tràn đầy, phong phú, hoặc mãnh liệt. Ví dụ: "Cảm xúc của cô ấy dạt dào khi nhìn thấy gia đình sau thời gian dài."
Từ liên quan
dạo mát
Đi dạo để tận hưởng không khí trong lành.
dạo đầu
Dạo mở đầu để dẫn dắt vào phần chính thức của một bản nhạc hay một ca khúc.
dạt
Bị xô đẩy về một phía hoặc một nơi nào đó.
dạy
Tập cho động vật hình thành thói quen và biết làm việc gì đó một cách thành thạo, giống như con người.
dạy bảo
(Từ cũ, trang trọng) Chỉ hành động truyền đạt kiến thức, bàn bạc hoặc chỉ dẫn cho người dưới.
dạy dỗ
Hành động giúp ai đó hiểu biết về điều hay lẽ phải một cách ân cần và dịu dàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.