dạo mát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dạo mát (Động từ)

Đi dạo để tận hưởng không khí trong lành.

Ví dụ (3)
  • 1."Dạo mát quanh hồ."
  • 2."Chúng tôi thường dạo mát ở công viên vào buổi tối."
  • 3."Sáng chủ nhật, cả nhà cùng nhau dạo mát ven biển."

Lưu ý khi sử dụng "dạo mát"

Lưu ý về động từ

"dạo mát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dạo mát"

dạo mát là động từ trong tiếng Việt. Đi dạo để tận hưởng không khí trong lành. Ví dụ: "Dạo mát quanh hồ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này