dạy bảo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dạy bảo (Động từ)

(Từ cũ, trang trọng) Chỉ hành động truyền đạt kiến thức, bàn bạc hoặc chỉ dẫn cho người dưới.

Ví dụ (3)
  • 1."Dạ, cần gì xin cụ cứ dạy bảo!"
  • 2."Thầy luôn dạy bảo chúng em cách sống tốt."
  • 3."Bố mẹ thường dạy bảo con cái về đạo đức và cách ứng xử."

Lưu ý khi sử dụng "dạy bảo"

Lưu ý về động từ

"dạy bảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dạy bảo"

dạy bảo là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, trang trọng) Chỉ hành động truyền đạt kiến thức, bàn bạc hoặc chỉ dẫn cho người dưới. Ví dụ: "Dạ, cần gì xin cụ cứ dạy bảo!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này