đập

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đập (Danh từ)

Công trình được xây dựng bằng đất, đá hoặc bê tông nhằm ngăn, chứa, hoặc giữ nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Xây đập ngăn sông."
  • 2."Đập thủy điện giúp sản xuất điện năng."
  • 3."Đập nước này đã bão hòa, cần xây thêm một đập khác."
2
Động từ

Nghĩa 2: đập (Động từ)

(Khẩu ngữ) Gộp chung một khoản tiền vào làm một với một khoản khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Lãi đập vào vốn."
  • 2.""Chị tính cặn kẽ từ tiền gạo củi đến tiền xà phòng, bớt một hào ở khoản này đập vào khoản kia.""
  • 3."Tôi sẽ đập số tiền thưởng vào khoản tiết kiệm."

Lưu ý khi sử dụng "đập"

Lưu ý về động từ

"đập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đập" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đập" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đập"

đập là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Công trình được xây dựng bằng đất, đá hoặc bê tông nhằm ngăn, chứa, hoặc giữ nước. Ví dụ: "Xây đập ngăn sông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này