đận đà

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đận đà (Động từ)

Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'đà đận'.

Ví dụ (3)
  • 1."đà đận"
  • 2."Cảnh vật ở đây thật đặn đà và thơ mộng."
  • 3."Chúng tôi đi dạo trong công viên, cảm nhận không khí đặn đà của buổi chiều."

Lưu ý khi sử dụng "đận đà"

Lưu ý về động từ

"đận đà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đận đà"

đận đà là động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'đà đận'. Ví dụ: "đà đận"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này