đập tan

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đập tan (Động từ)

Phá vỡ hoàn toàn, thường bằng sức mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Đập tan âm mưu phá hoại của kẻ thù."
  • 2."Chúng ta cần đập tan mọi rào cản để tiến tới thành công."
  • 3."Cảnh sát đã đập tan tổ chức buôn lậu ma túy."

Lưu ý khi sử dụng "đập tan"

Lưu ý về động từ

"đập tan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đập tan"

đập tan là động từ trong tiếng Việt. Phá vỡ hoàn toàn, thường bằng sức mạnh. Ví dụ: "Đập tan âm mưu phá hoại của kẻ thù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này