đậu
Định nghĩa
Nghĩa 1: đậu (Danh từ)
Cây nhỏ có nhiều loài, có tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài chứa một dãy hạt; quả hoặc hạt này thường được dùng làm thức ăn.
- 1."Đi trỉa đậu."
- 2."Đậu xanh và đậu đỏ là hai loại phổ biến."
Nghĩa 2: đậu (Danh từ)
Từ viết tắt chỉ đậu phụ - một loại thực phẩm chế biến từ đậu nành.
- 1."Đậu rán giòn ruộm rất ngon."
- 2."Mua mấy bìa đậu để làm món ăn chay."
Nghĩa 3: đậu (Danh từ)
Từ viết tắt chỉ đậu mùa - một loại bệnh truyền nhiễm.
- 1."Lên đậu là dấu hiệu cho thấy bệnh đã phát."
- 2."Chủng đậu cần được tiêm phòng để tránh lây lan."
Nghĩa 4: đậu (Động từ)
Ở trạng thái đứng yên một chỗ, tạm thời không di chuyển; thường dùng để nói về chim và tàu thuyền.
- 1."Chim đậu trên cành."
- 2."Tàu thuyền đậu san sát trên bến cảng."
- 3."Những con chim thường đậu ở nơi có nhiều cây cối."
Nghĩa 5: đậu (Động từ)
(Phương ngữ) Cách diễn đạt thành công trong việc làm bài thi hoặc đạt được điều gì đó.
- 1."Thi đậu với điểm rất cao."
- 2."Đậu đại học là ước mơ của nhiều học sinh."
Nghĩa 6: đậu (Động từ)
(Phương ngữ) Chỉ hành động cho tiền hoặc giúp đỡ ai đó.
- 1."Đậu tiền giúp bạn để bạn chi tiêu."
Lưu ý khi sử dụng "đậu"
Lưu ý về động từ
"đậu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"đậu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đậu" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đậu"
đậu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây nhỏ có nhiều loài, có tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài chứa một dãy hạt; quả hoặc hạt này thường được dùng làm thức ăn. Ví dụ: "Đi trỉa đậu."
Từ liên quan
đập
Công trình được xây dựng bằng đất, đá hoặc bê tông nhằm ngăn, chứa, hoặc giữ nước.
đập hộp
(Khẩu ngữ) Chỉ những đồ vật, hàng hoá vẫn còn mới nguyên, chưa qua sử dụng và vừa được lấy ra khỏi bao bì.
đập tan
Phá vỡ hoàn toàn, thường bằng sức mạnh.
đậu bắp
Đậu quả thuôn dài, có hình dạng giống bắp ngô con, với các khía và lông mịn, chứa nhiều chất nhờn, thường được sử dụng để nấu canh chua.
đậu cô ve
Đậu quả dẹp, rộng bản, thường có màu xanh lá mạ khi còn non.
đậu dải áo
(Phương ngữ) còn được gọi là đậu đũa, loại đậu có hình dài và mảnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.