dạng thức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dạng thức (Danh từ)

Hình thức, kiểu tồn tại của sự vật hoặc hiện tượng.

Ví dụ (4)
  • 1."Các dạng thức ngữ pháp."
  • 2."Dạng thức lưu trữ tập tin."
  • 3."Có nhiều dạng thức khác nhau trong nghệ thuật."
  • 4."Mỗi dạng thức của văn bản mang một ý nghĩa riêng."

Lưu ý khi sử dụng "dạng thức"

Lưu ý về danh từ

"dạng thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dạng thức"

dạng thức là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức, kiểu tồn tại của sự vật hoặc hiện tượng. Ví dụ: "Các dạng thức ngữ pháp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này