đảo lộn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đảo lộn (Động từ)

Làm cho một điều gì đó thay đổi hoàn toàn, không còn theo trật tự ban đầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống gia đình bị đảo lộn."
  • 2."Cơn bão đã đảo lộn nhiều kế hoạch của chúng tôi."
  • 3."Chương trình học bị đảo lộn do dịch bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "đảo lộn"

Lưu ý về động từ

"đảo lộn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đảo lộn"

đảo lộn là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một điều gì đó thay đổi hoàn toàn, không còn theo trật tự ban đầu. Ví dụ: "Cuộc sống gia đình bị đảo lộn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này