đảo

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đảo (Danh từ)

Khu vực đất rộng được bao quanh bởi nước, nằm ở sông, hồ hoặc biển.

Ví dụ (3)
  • 1."Hòn đảo"
  • 2."Đảo Cát Bà"
  • 3."Đảo Phú Quốc là một trong những điểm du lịch nổi tiếng."
2
Động từ

Nghĩa 2: đảo (Động từ)

Mất thăng bằng, nghiêng từ bên này sang bên kia.

Ví dụ (2)
  • 1."Thuyền đảo hẳn đi"
  • 2."Cây cối đảo mạnh khi có cơn gió lớn."
3
Động từ

Nghĩa 3: đảo (Động từ)

(Khẩu ngữ) Đi đến một nơi rồi rời khỏi ngay, thường kết hợp với các hoạt động khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Đi công tác, tranh thủ đảo qua nhà"
  • 2."Tôi sẽ đảo qua tiệm cà phê trước khi về."

Lưu ý khi sử dụng "đảo"

Lưu ý về động từ

"đảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đảo" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đảo"

đảo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khu vực đất rộng được bao quanh bởi nước, nằm ở sông, hồ hoặc biển. Ví dụ: "Hòn đảo"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này