đảo nợ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đảo nợ (Động từ)

Hành động trả nợ vay đã quá hạn bằng cách vay tiền mới.

Ví dụ (2)
  • 1."Công ty quyết định đảo nợ để cải thiện tình hình tài chính."
  • 2."Anh ấy đã đảo nợ để có thêm thời gian thanh toán khoản vay."

Lưu ý khi sử dụng "đảo nợ"

Lưu ý về động từ

"đảo nợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đảo nợ"

đảo nợ là động từ trong tiếng Việt. Hành động trả nợ vay đã quá hạn bằng cách vay tiền mới. Ví dụ: "Công ty quyết định đảo nợ để cải thiện tình hình tài chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này