đảo ngũ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đảo ngũ (Động từ)

Cụm từ chỉ hành động thay đổi vị trí hoặc sắp xếp lại đội ngũ.

Ví dụ (4)
  • 1."Đào ngũ."
  • 2."Lính đảo ngũ."
  • 3."Trong cuộc tập trận, quân đội đã đảo ngũ để chuẩn bị cho các tình huống khác nhau."
  • 4."Họ phải đảo ngũ nhanh chóng để ứng phó với tình huống bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "đảo ngũ"

Lưu ý về động từ

"đảo ngũ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đảo ngũ"

đảo ngũ là động từ trong tiếng Việt. Cụm từ chỉ hành động thay đổi vị trí hoặc sắp xếp lại đội ngũ. Ví dụ: "Đào ngũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này