dạn dày

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dạn dày (Tính từ)

Từ chỉ sự trải nghiệm phong phú, nhiều kinh nghiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Dày dạn kinh nghiệm trong thương trường."
  • 2."Dạn dày chinh chiến."
  • 3."Cô ấy là một nhà báo dạn dày với nhiều năm hoạt động trong nghề."

Lưu ý khi sử dụng "dạn dày"

Lưu ý về tính từ

"dạn dày" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dạn dày"

dạn dày là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự trải nghiệm phong phú, nhiều kinh nghiệm. Ví dụ: "Dày dạn kinh nghiệm trong thương trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này