đắm đò giặt mẹt

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đắm đò giặt mẹt (Động từ)

Hành động sử dụng thuyền để giặt sạch các đồ vật, thường là ở các điểm thủy hoặc sông ngòi.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiều nay, tôi sẽ đắm đò giặt mẹt ở bờ sông cùng với bạn bè."
  • 2."Mỗi khi có dịp nghỉ hè, gia đình tôi lại ra gần hồ để đắm đò giặt mẹt."
  • 3."Cô ấy thích đắm đò giặt mẹt để có được những bộ đồ sạch sẽ và thơm tho."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đắm đò giặt mẹt (Danh từ)

Một hoạt động truyền thống, thường gắn liền với nông nghiệp và đời sống giản dị ở nông thôn Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Đắm đò giặt mẹt là một phần không thể thiếu trong cuộc sống của người dân vùng sông nước."
  • 2."Mỗi lần đắm đò giặt mẹt, tôi lại cảm thấy gần gũi với thiên nhiên hơn."
  • 3."Nhiều người lớn tuổi vẫn nhớ những ngày đắm đò giặt mẹt trong ký ức của họ."

Lưu ý khi sử dụng "đắm đò giặt mẹt"

Lưu ý về động từ

"đắm đò giặt mẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đắm đò giặt mẹt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đắm đò giặt mẹt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đắm đò giặt mẹt"

đắm đò giặt mẹt là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng thuyền để giặt sạch các đồ vật, thường là ở các điểm thủy hoặc sông ngòi. Ví dụ: "Chiều nay, tôi sẽ đắm đò giặt mẹt ở bờ sông cùng với bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này