đẳng áp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đẳng áp (Tính từ)

Có áp suất không thay đổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Hệ thống này hoạt động dưới điều kiện đẳng áp."
  • 2."Trong quá trình nén, khí được giữ ở trạng thái đẳng áp."

Lưu ý khi sử dụng "đẳng áp"

Lưu ý về tính từ

"đẳng áp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đẳng áp"

đẳng áp là tính từ trong tiếng Việt. Có áp suất không thay đổi. Ví dụ: "Hệ thống này hoạt động dưới điều kiện đẳng áp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này