đẳng thế

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đẳng thế (Tính từ)

Chỉ trạng thái có cùng một điện thế.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai điểm trong mạch điện này được coi là đẳng thế."
  • 2."Các thiết bị phải được nối đất để đảm bảo đẳng thế, giúp tránh rò rỉ điện."

Lưu ý khi sử dụng "đẳng thế"

Lưu ý về tính từ

"đẳng thế" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đẳng thế"

đẳng thế là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái có cùng một điện thế. Ví dụ: "Hai điểm trong mạch điện này được coi là đẳng thế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này