đẳng thế
Định nghĩa
Nghĩa 1: đẳng thế (Tính từ)
Chỉ trạng thái có cùng một điện thế.
- 1."Hai điểm trong mạch điện này được coi là đẳng thế."
- 2."Các thiết bị phải được nối đất để đảm bảo đẳng thế, giúp tránh rò rỉ điện."
Lưu ý khi sử dụng "đẳng thế"
Lưu ý về tính từ
"đẳng thế" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đẳng thế"
đẳng thế là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái có cùng một điện thế. Ví dụ: "Hai điểm trong mạch điện này được coi là đẳng thế."
Từ liên quan
đẳng lập
Trong ngữ pháp, đẳng lập chỉ sự cấu trúc của hai hoặc nhiều bộ phận trong câu có vai trò ngang nhau và không phụ thuộc vào nhau.
đẳng nhiệt
Có nhiệt độ không thay đổi.
đẳng phương
Đẳng phương là một khái niệm trong toán học, dùng để chỉ bình phương của một số nào đó.
đẳng thức
Cặp biểu thức được nối với nhau bằng dấu = (bằng).
đẳng tích
Từ miêu tả tính chất của vật thể có thể tích không thay đổi.
đẳng áp
Có áp suất không thay đổi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.