đẳng tích
Định nghĩa
Nghĩa 1: đẳng tích (Tính từ)
Từ miêu tả tính chất của vật thể có thể tích không thay đổi.
- 1."Các chất lỏng thường không đẳng tích khi bị nén."
- 2."Trong các trò chơi khoa học, người ta sẽ nghiên cứu về đẳng tích của các vật thể."
Lưu ý khi sử dụng "đẳng tích"
Lưu ý về tính từ
"đẳng tích" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đẳng tích"
đẳng tích là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả tính chất của vật thể có thể tích không thay đổi. Ví dụ: "Các chất lỏng thường không đẳng tích khi bị nén."
Từ liên quan
đẳng phương
Đẳng phương là một khái niệm trong toán học, dùng để chỉ bình phương của một số nào đó.
đẳng thế
Chỉ trạng thái có cùng một điện thế.
đẳng thức
Cặp biểu thức được nối với nhau bằng dấu = (bằng).
đẳng áp
Có áp suất không thay đổi.
đẵn
Làm đứt thân cây bằng một vật có lưỡi sắc.
đặc
Mô tả trạng thái như hoàn toàn, tối đa hoặc một trăm phần trăm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.