đẳng thức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đẳng thức (Danh từ)

Cặp biểu thức được nối với nhau bằng dấu = (bằng).

Ví dụ (2)
  • 1."2 + 3 = 5 là một đẳng thức."
  • 2."Các phương trình toán học thường sử dụng đẳng thức để thể hiện sự tương đương."

Lưu ý khi sử dụng "đẳng thức"

Lưu ý về danh từ

"đẳng thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đẳng thức"

đẳng thức là danh từ trong tiếng Việt. Cặp biểu thức được nối với nhau bằng dấu = (bằng). Ví dụ: "2 + 3 = 5 là một đẳng thức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này