dân vệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dân vệ (Danh từ)

Lực lượng vũ trang không rời bỏ sản xuất, được tổ chức tại thôn xã của chính quyền Sài Gòn trước năm 1975.

Ví dụ (2)
  • 1."Dân vệ được thành lập để bảo vệ an ninh ở địa phương."
  • 2."Trong giai đoạn chiến tranh, nhiều thanh niên đã tham gia vào lực lượng dân vệ."

Lưu ý khi sử dụng "dân vệ"

Lưu ý về danh từ

"dân vệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dân vệ"

dân vệ là danh từ trong tiếng Việt. Lực lượng vũ trang không rời bỏ sản xuất, được tổ chức tại thôn xã của chính quyền Sài Gòn trước năm 1975. Ví dụ: "Dân vệ được thành lập để bảo vệ an ninh ở địa phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này