dân đinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dân đinh (Danh từ)

Từ cổ dùng để chỉ những người trong dân gian, có thể hiểu như một cách gọi những người dân tộc thiểu số hoặc người dân ở các vùng quê.

Ví dụ (2)
  • 1."Dân đinh thường có phong tục tập quán riêng biệt."
  • 2."Trong các lễ hội, dân đinh luôn gây ấn tượng với trang phục truyền thống của họ."

Lưu ý khi sử dụng "dân đinh"

Lưu ý về danh từ

"dân đinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dân đinh"

dân đinh là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ dùng để chỉ những người trong dân gian, có thể hiểu như một cách gọi những người dân tộc thiểu số hoặc người dân ở các vùng quê. Ví dụ: "Dân đinh thường có phong tục tập quán riêng biệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này