dân tộc đa số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dân tộc đa số (Danh từ)

Dân tộc chiếm đông đảo nhất trong một quốc gia, so với các dân tộc ít người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Dân tộc Kinh là dân tộc đa số ở Việt Nam."
  • 2."Trong một số nước, dân tộc đa số có ảnh hưởng lớn đến văn hóa và chính trị."

Lưu ý khi sử dụng "dân tộc đa số"

Lưu ý về danh từ

"dân tộc đa số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dân tộc đa số"

dân tộc đa số là danh từ trong tiếng Việt. Dân tộc chiếm đông đảo nhất trong một quốc gia, so với các dân tộc ít người khác. Ví dụ: "Dân tộc Kinh là dân tộc đa số ở Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này