dân vận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dân vận (Động từ)

Hành động tuyên truyền, vận động, khuyến khích nhân dân tham gia vào các hoạt động xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Công tác dân vận là rất quan trọng trong việc mobilize cộng đồng."
  • 2."Làm cán bộ dân vận, chúng ta cần lắng nghe ý kiến của người dân."
  • 3."Tham gia các buổi họp dân vận để hiểu rõ hơn về nhu cầu của cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "dân vận"

Lưu ý về động từ

"dân vận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dân vận"

dân vận là động từ trong tiếng Việt. Hành động tuyên truyền, vận động, khuyến khích nhân dân tham gia vào các hoạt động xã hội. Ví dụ: "Công tác dân vận là rất quan trọng trong việc mobilize cộng đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này