đàn tranh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đàn tranh (Danh từ)

Nhạc cụ truyền thống gồm mười sáu dây, được đặt trên một mặt cộng hưởng uốn cong hình máng úp, thường được sử dụng trong các dàn nhạc dân tộc.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong dàn nhạc dân tộc, đàn tranh đóng vai trò quan trọng."
  • 2."Em thích nghe tiếng đàn tranh khi ông nội chơi cho nghe."

Lưu ý khi sử dụng "đàn tranh"

Lưu ý về danh từ

"đàn tranh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đàn tranh"

đàn tranh là danh từ trong tiếng Việt. Nhạc cụ truyền thống gồm mười sáu dây, được đặt trên một mặt cộng hưởng uốn cong hình máng úp, thường được sử dụng trong các dàn nhạc dân tộc. Ví dụ: "Trong dàn nhạc dân tộc, đàn tranh đóng vai trò quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này