dân thường

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dân thường (Danh từ)

Người dân bình thường, không giữ chức vụ hay địa vị nào trong bộ máy chính quyền.

Ví dụ (3)
  • 1."Thái tử bị truất xuống làm dân thường."
  • 2."Những người dân thường thường có cuộc sống giản dị và vất vả."
  • 3."Dân thường cũng có quyền lên tiếng về các vấn đề xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "dân thường"

Lưu ý về danh từ

"dân thường" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dân thường"

dân thường là danh từ trong tiếng Việt. Người dân bình thường, không giữ chức vụ hay địa vị nào trong bộ máy chính quyền. Ví dụ: "Thái tử bị truất xuống làm dân thường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này