dân sự

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dân sự (Danh từ)

Việc liên quan đến mối quan hệ tài sản, hôn nhân, gia đình, v.v. mà toà án xét xử; khác với hình sự.

Ví dụ (3)
  • 1."Vụ án dân sự"
  • 2."Bộ luật dân sự"
  • 3."Họ đã nộp đơn kiện trong một vụ án dân sự."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dân sự (Tính từ)

Liên quan đến nhân dân, thuộc về nhân dân; khác với quân sự.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ quan dân sự"
  • 2."Mục tiêu dân sự"
  • 3."Các hoạt động dân sự thường thu hút sự tham gia đông đảo của cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "dân sự"

Lưu ý về tính từ

"dân sự" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dân sự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dân sự" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dân sự"

dân sự là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Việc liên quan đến mối quan hệ tài sản, hôn nhân, gia đình, v.v. mà toà án xét xử; khác với hình sự. Ví dụ: "Vụ án dân sự"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này