dân trí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dân trí (Danh từ)

Mức độ hiểu biết, nhận thức của một cộng đồng, đặc biệt là trong lĩnh vực giáo dục và văn hóa.

Ví dụ (3)
  • 1."Dân trí của người dân trong khu vực này đang được cải thiện qua các chương trình giáo dục."
  • 2."Chúng ta cần nâng cao dân trí để giúp mọi người có cái nhìn đúng đắn hơn về xã hội."
  • 3."Dân trí cao sẽ giúp xã hội phát triển bền vững và ổn định."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dân trí (Danh từ)

Khả năng tiếp thu tri thức và làm chủ kiến thức của cá nhân trong xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi cá nhân nên có trách nhiệm trong việc nâng cao dân trí của mình."
  • 2."Các buổi hội thảo về kỹ năng sống đang giúp cải thiện dân trí cho giới trẻ."
  • 3."Dân trí không chỉ phụ thuộc vào giáo dục mà còn vào sự cầu tiến của mỗi người."

Lưu ý khi sử dụng "dân trí"

Lưu ý về danh từ

"dân trí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dân trí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dân trí"

dân trí là danh từ trong tiếng Việt. Mức độ hiểu biết, nhận thức của một cộng đồng, đặc biệt là trong lĩnh vực giáo dục và văn hóa. Ví dụ: "Dân trí của người dân trong khu vực này đang được cải thiện qua các chương trình giáo dục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này